Nghĩa của từ "social worker" trong tiếng Việt

"social worker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

social worker

US /ˈsoʊ.ʃəl ˌwɝː.kɚ/
UK /ˈsəʊ.ʃəl ˌwɜː.kə/
"social worker" picture

Danh từ

nhân viên công tác xã hội, nhân viên xã hội

a person whose job is to help people who have social or family problems

Ví dụ:
The social worker visited the family to check on the children's welfare.
Nhân viên công tác xã hội đã đến thăm gia đình để kiểm tra phúc lợi của lũ trẻ.
She decided to become a social worker to help underprivileged communities.
Cô ấy quyết định trở thành một nhân viên xã hội để giúp đỡ các cộng đồng kém may mắn.